Bảng giá xe Toyota tháng 7/2020: Toyota Fortuner tăng ưu đãi để kích cầu doanh số

Bước sang tháng 7/2020, công ty ô tô Toyota Việt Nam và hệ thống đại lý Toyota thực hiện chương trình ưu đãi dành cho khách hàng hoàn tất thủ tục thanh toán 100% khi mua xe Fortuner 2.4 AT 4×2 (FK), Fortuner 2.4 MT 4×2 (FG) sản xuất trong nước. Thời gian áp dụng từ nay đến hết 31/7/2020.

Toyota Fortuner tiếp tục được ưu đãi trong tháng 7/2020

Theo đó, gói ưu đãi mà khách hàng nhận được bao gồm 1 năm bảo hiểm thân vỏ và gói bảo dưỡng 3 năm miễn phí hoặc 100.000km (tuỳ điều kiện nào đến trước).

Trong tháng trước đó, Toyota Việt Nam cũng tung ra chương trình ưu đãi hỗ trợ một phần phí trước bạ cho các khách hàng khi mua Fortuner phiên bản 2.4 AT 4×2 và bản 2.4 MT 4×2 (sản xuất trong nước). Giá bán của Toyota Fortuner hiện tại dao động từ 1,15 đến 1,354 tỷ đồng tương ứng với 6 phiên bản.

Giá xe Toyota Wigo dao động từ 345 đến 405 triệu đồng

Cũng trong tháng 7/2020, nhiều đại lý của Toyota trên toàn quốc vẫn duy trì chương trình ưu đãi dành cho khách hàng khi mua xe đô thị cỡ nhỏ Toyota Wigo. Cụ thể, khi mua xe Toyota Wigo hoàn tất thủ tục thanh toán 100% tại các đại lý sẽ nhận được ưu đãi bao gồm lãi suất 0% trong 6 tháng đầu và gói quà tặng phụ kiện DVD.

Toyota Việt Nam phân phối Wigo ra thị trường với hai tuỳ chọn phiên bản gồm bản có giá bán thấp nhất 345 triệu đồng (bản 1.2 MT) và cao nhất 405 triệu đồng (bản 1.2 AT).

Trong khi đó, các mẫu xe còn lại của hãng như: Toyota Rush, Avanza, Corolla Altis hay bán tải Hilux vẫn duy trì giá bán như trong tháng trước đó.

Land Cruiser Prado 2020 có giá bán từ 2,379 tỷ đồng

Đáng chú ý là trong tháng 6 vừa qua, Toyota Việt Nam mở bán mẫu SUV hạng sang cỡ lớn Land Cruiser Prado 2020 với giá từ 2,379 tỷ đồng. Trong đó phiên bản màu trắng ngọc trai có giá 2,387 tỷ đồng.

Dưới đây là bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 7/2020 để bạn đọc tham khảo:

Mẫu xe/Phiên bản  Hộp số Giá niêm yết (VND) 
Wigo MTSố sàn 5 cấp345.000.000
Wigo ATSố tự động405.000.000
Avanza 1.3 MTSố sàn 5 cấp537.000.000
Avanza 1.5 ATSố tự động 4 cấp593.000.000
Rush 1.5 ATSố tự động 4 cấp668.000.000
Yaris G CVT (Mới)Số tự động vô cấp650.000.000
Vios 1.5G CVTSố tự động vô cấp570.000.000
Vios E CVT 2020  (7 túi khí)Số tự động vô cấp540.000.000
Vios E CVT (3 túi khí) – MớiSố tự động vô cấp520.000.000
Vios E MT (7 túi khí)Số sàn 5 cấp490.000.000
Vios E MT (3 túi khí) – MớiSố sàn 5 cấp470.000.000
Corolla Altis 1.8E (MT)Số sàn 6 cấp678.000.000
Corolla Altis 1.8E (CVT)Số tự động vô cấp707.000.000
Corolla Altis 1.8G (CVT)Số tự động vô cấp753.000.000
Corolla Altis 2.0VSố tự động vô cấp864.000.000
Corolla Altis 2.0V SportSố tự động vô cấp905.000.000
Camry 2.0G (Trắng ngọc trai)Số tự động 6 cấp1.037.000.000
Camry 2.0G  (Màu khác)Số tự động 6 cấp1.029.000.000
Camry 2.5Q (Trắng ngọc trai)Số tự động 6 cấp1.243.000.000
Camry 2.5Q (Màu khác)Số tự động 6 cấp1.235.000.000
Innova 2.0ESố sàn 5 cấp743.000.000
Innova 2.0GSố tự động 6 cấp 817.000.000
Innova Venturer 2.0Số tự động 6 cấp855.000.000
Innova 2.0VSố tự động 6 cấp945.000.000
Fortuner  2.8 4×4Số tự động 6 cấp, máy dầuTừ 1,354 tỷ
Fortuner  2.4 4×2Số tự động 6 cấp, máy dầuTừ 1,096 tỷ
Fortuner  2.4 4×2Số sàn 6 cấp, máy dầuTừ 1,033 tỷ
Fortuner  2.7 4×4 (NK)Số tự động 6 cấp, máy xăngTừ 1,236 tỷ
Fortuner  2.7 4×2 (NK)Số tự động 6 cấp, máy xăngTừ 1,150 tỷ
Fortuner TRD 2.7V 4×2 ATSố tự động 6 cấp, máy xăng1.199.000.000
Land Cruiser PradoSố tự động 6 cấp, máy xăng2.262.000.000
Land Cruiser VXSố tự động 6 cấp, máy xăng3.650.000.000
Hilux 2.8G 4×4 AT MLMSố tự động 6 cấp, máy dầu878.000.000
Hilux 2.4E 4×4 MTSố sàn 6 cấp, máy dầu772.000.000
Hilux 2.4E 4×2 AT MLMSố tự động 6 cấp, máy dầu662.000.000
Hilux 2.4E 4×2 MT (Mới)Số sàn 6 cấp, máy dầu622.000.000
Hiace 15 chỗ ngồiSố sàn 5 cấp, máy dầu999.000.000

Lưu ý: Giá trên đã có thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Để có thông tin giá chính xác, khách hàng nên chủ động tới các đại lý gần nhất để tìm hiểu về giá, có thể có thêm chương trình ưu đãi khác của đại lý bán xe.

Theo Vietnamfinance.vn